TextBody
Ống HPDE

Ống HPDE

Mã:

Đặc điểm nổi bật:

  • Mềm dẻo, dai, đàn hồi và sức căng bền mặt tốt... giúp uốn dẻo dễ dàng, lắp đặt và sử dụng ở những địa hình không bằng phẳng, phức tạp, có thể uốn cong với bán kính khoảng từ 20-25 lần so với đường kinh ngoài của ống;
  • Chống va đập tốt, chịu được áp lực và tải trọng cao mà không bị biến dạng, nứt, bục hay vỡ...;
  • Tính kháng hóa chất và chống ăn mòn cao, không bị mài mòn trong thời gian dài (độ mài mòn cao hơn gấp 4 lần so với ống thép);
  • Kích thước và độ dày ống đa dạng giúp sử dụng phù hợp với nhiều mục đích khác nhau;
  • Chất chống tia UV được thêm vào giúp ống chịu được ánh sáng mặt trời và tia cực tím, do đó sản phẩm bền và không bị phai màu; 
  • Ống nhựa HDPE nhẹ, bề mặt trong và ngoài ống trơn mịn nên trở lực dòng chảy thấm, tạo dòng chạy tốt bên trong ống tránh được cặn, rong rêu, tạp khuẩn đọng lại giúp tránh ô nhiễm và tiết kiệp việc bảo trì hệ thống đường ống.

 

 

Tư vấn và hỗ trợ đặt hàng

Tư vấn và hỗ trợ đặt hàng024 3821 3303

Hoặc nhập SDT của bạn Phú Thịnh gọi lại
Tên sản phẩm Ống HDPE
Tên khác Ống PEHD, Ống nhựa HDPE 
Loại  Thiết bị truyền, dẫn, bảo vệ
Dòng sản phẩm Ống nhựa nhiệt dẻo
Đường kính (DN) Φ 16, Φ 17, Φ 20, Φ 25, Φ 32, Φ 40, Φ 50, Φ 63
Kích thước
(Đường kính x Độ dày x Độ dài)

Φ 16 x 1 mm x 500, Φ 20 x 1 mm x 500
Φ 17 x 1,1 mm x 200, Φ 20 x 1 mm x 200, Φ 20 x 1,2 mm x 200, Φ 25 x 1,9 mm x 200
Φ 32 x 2,4 mm x 100, Φ 40 x 2,4 mm x 100
Φ 50 x 3 mm x 50, Φ 63 x 3,8 mm x 50

Chiều dài tiêu chuẩn  50 m/cuộn, 100 m/cuộn, 200 m/cuộn, 500 m/cuộn
Trọng lượng  
Màu sắc Đen 
Thành phần  Nhựa HDPE (high density polyethylene)
Nhiệt độ làm việc Từ -40°C đến 60°C
Áp suất PN10, PN16
Công nghệ sản xuất Dây truyền khép kín - Công nghệ Đài Loan
Phương pháp Ép phun
Đóng gói 50 m/cuộn, 100 m/cuộn, 200 m/cuộn, 500 m/cuộn
Cuộn tròn và bọc màng co 
Bảo quản Để nơi khô thoáng, tránh xa các nguồn nhiệt
Tiêu chuẩn  ISO 9001:2015
Thương hiệu Phú Thịnh
Xuất xứ Made in Việt Nam

Mục lục

1. Ống HDPE là gì?

Ống HDPE (high density polyethylene) là loại ống được làm từ nhựa nhiệt dẻo mật độ cao (0,93-0,97 g/cm3 hoặc 970 kg/m3) dùng để dẫn nước sạch trong các công trình cấp thoát nước, vận chuyển chất lỏng và dẫn khí: dầu mỏ, khí đốt, khoáng sản, hóa chất...Đây được coi là loại ống lý tưởng cho ngành công nghiệp, nông nghiệp và xây dựng.
Ống HDPE đáp ứng được tối đa các nhu cầu của người dùng bởi khả năng kháng hóa chất mạnh và chống ăn mòn, chịu áp lực và nhiệt cao, chống va đập và có độ bền cao.

2. Đặc tính của ống nhựa HDPE

2.1. Tính chất vật lý của ống nhựa HDPE:
Tỷ trọng: 0.95 – 0.97 g/cm3
Độ bền kéo đứt tối thiểu: 21 MPa
Hệ số giãn nở nhiệt: < 0.2 mm/m °C
Điện trở suất bề mặt: > 1013 Ω
Nhiệt độ làm việc tối đa: 60°C
Nhiệt độ hóa mềm vi cat tối thiểu: 120°C
Nhiệt độ giòn, gãy: < 0°C
Chỉ số chảy tối đa (190°C/5kg): 1.4 g/10phút
Cách điện, cách nhiệt tốt

2.2. Tính chất hóa học của ống nhựa HDPE:
Chịu được các dung dịch axit, kiềm và dung môi yếu
Không chịu được các loại axit đậm đặc có tính oxy hóa và tác nhân halogen

2.3. Đặc tính nổi bật của ống nhựa HDPE:
- Mềm dẻo, dai, đàn hồi và sức căng bền mặt tốt... giúp uốn dẻo dễ dàng, lắp đặt và sử dụng ở những địa hình không bằng phẳng, phức tạp, có thể uốn cong với bán kính khoảng từ 20-25 lần so với đường kinh ngoài của ống;
- Chống va đập tốt, chịu được áp lực và tải trọng cao mà không bị biến dạng, nứt, bục hay vỡ...;
- Tính kháng hóa chất và chống ăn mòn cao, không bị mài mòn trong thời gian dài (độ mài mòn cao hơn gấp 4 lần so với ống thép);
- Kích thước và độ dày ống đa dạng giúp sử dụng phù hợp với nhiều mục đích khác nhau;
- Chất chống tia UV được thêm vào giúp ống chịu được ánh sáng mặt trời và tia cực tím, do đó sản phẩm bền và không bị phai màu; 
- Ống nhựa HDPE nhẹ, bề mặt trong và ngoài ống trơn mịn nên trở lực dòng chảy thấm, tạo dòng chạy tốt bên trong ống tránh được cặn, rong rêu, tạp khuẩn đọng lại giúp tránh ô nhiễm và tiết kiệp việc bảo trì hệ thống đường ống.

3. Ứng dụng của ống nhựa HDPE

- Dùng cấp nước sinh hoạt dân dụng, tòa nhà, 
- Dùng làm ống dẫn hơi nóng (ống sưởi nóng), ống cấp nước lạnh (áp lực 4-10kg/cm2);
- Dùng cấp, dẫn nước phục vụ:  xây dựng - hạ tầng, khai thác mỏ, ống nước thải trong công nghiệp;
- Ống tưới trong hệ thống tưới tiêu phụ vụ nông nghiệp;
- Được dùng làm ống luồn dây điện, cáp điện trong mạng lưới điện lực;
- Dùng làm dây dẫn truyền nước trong công tác phòng cháy, chữa cháy; 

Đánh giá Ống HPDE

0

0 Đánh giá

5
4
3
2
1
Viết đánh giáẨn đánh giá
0 Bình luận

Sản phẩm liên quan